Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4 waang4
1. [阿衡] a hoành 2. [平衡] bình hoành;
衡 hành, hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 衡
(Danh) Cán cân.(Danh) Cái đòn ngang xe.
◇Luận Ngữ 論語: Tại dư, tắc kiến kì ỷ ư hành dã 在輿, 則見其倚於衡也 (Vệ Linh Công 衛靈公) Khi nggồi xe, thì thấy lời dạy đó tựa trên đòn ngang (ý nói không bao giờ xao lãng lời mới dạy của Khổng Tử).
(Danh) Chỗ trên mi mắt.
◎Như: hu hành nhi ngữ 盱衡而語 cau mày mà nói.
(Danh) Dụng cụ để xem thiên văn ngày xưa.
(Danh) Ngôi sao ở giữa chòm Bắc đẩu.
(Danh) Cột cạnh hành lang trên lầu.
(Danh) Tên gọi tắt của Hành San 衡山, một núi trong Ngũ Nhạc 五嶽.
(Danh) Họ Hành.
(Động) Cân nhắc (để biết nặng nhẹ), khảo lượng.
◎Như: quyền hành 權衡 cân nhắc.
(Động) Chống lại.
◇Sử Kí 史記: Quốc hữu đạo, tức thuận mệnh; quốc vô đạo, tức hành mệnh 國有道, 即順命; 國無道, 即衡命 (Quản Yến truyện 管晏傳) Nước có đạo, thì tuân theo mệnh; nước không có đạo, thì chống lại mệnh.Một âm là hoành.
(Tính) Ngang.
§ Thông hoành 橫.
◇Thi Kinh 詩經: Hoành môn chi hạ, Khả dĩ tê trì 衡門之下, 可以棲遲 (Trần phong 陳風, Hoành môn 衡門) Dưới cửa gỗ bắc ngang (thô sơ bỉ lậu), Có thể an nhàn nghỉ ngơi.
hành, như "quyền hành" (vhn)
hoành, như "hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 衡 trong tiếng Trung hiện đại:
[héng]Bộ: 行 - Hàng
Số nét: 16
Hán Việt: HÀNH, HOÀNH
1. cân; cái cân。秤杆。泛指称重量的器具。
2. cân; cân đong。称重量。
衡器
cái cân
3. nhận định; so sánh; so đo cân nhắc。衡量。
衡情度理。
cân nhắc tình và lý
4. ngang; bằng; không nghiêng lệch。平;不倾斜。
平衡
cân đối; cân bằng; ngang bằng
均衡
cân đối; cân bằng
5. họ Hoành。姓。
Từ ghép:
衡量 ; 衡器
Số nét: 16
Hán Việt: HÀNH, HOÀNH
1. cân; cái cân。秤杆。泛指称重量的器具。
2. cân; cân đong。称重量。
衡器
cái cân
3. nhận định; so sánh; so đo cân nhắc。衡量。
衡情度理。
cân nhắc tình và lý
4. ngang; bằng; không nghiêng lệch。平;不倾斜。
平衡
cân đối; cân bằng; ngang bằng
均衡
cân đối; cân bằng
5. họ Hoành。姓。
Từ ghép:
衡量 ; 衡器
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoành
| hoành | : | |
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoành | 珩: | hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng) |
| hoành | 竑: | |
| hoành | 蘅: | đỗ hoành (loại gừng hoang) |
| hoành | 衡: | hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu) |
| hoành | 鴴: | hoàng hoành (chim cao cẳng) |
| hoành | 鸻: | hoàng hoành (chim cao cẳng) |

Tìm hình ảnh cho: hành, hoành Tìm thêm nội dung cho: hành, hoành
