Từ: hành, hoành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hành, hoành:

衡 hành, hoành

Đây là các chữ cấu thành từ này: hành,hoành

hành, hoành [hành, hoành]

U+8861, tổng 16 nét, bộ Hành 行
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4 waang4
1. [阿衡] a hoành 2. [平衡] bình hoành;

hành, hoành

Nghĩa Trung Việt của từ 衡

(Danh) Cán cân.

(Danh)
Cái đòn ngang xe.
◇Luận Ngữ
: Tại dư, tắc kiến kì ỷ ư hành dã 輿, (Vệ Linh Công ) Khi nggồi xe, thì thấy lời dạy đó tựa trên đòn ngang (ý nói không bao giờ xao lãng lời mới dạy của Khổng Tử).

(Danh)
Chỗ trên mi mắt.
◎Như: hu hành nhi ngữ cau mày mà nói.

(Danh)
Dụng cụ để xem thiên văn ngày xưa.

(Danh)
Ngôi sao ở giữa chòm Bắc đẩu.

(Danh)
Cột cạnh hành lang trên lầu.

(Danh)
Tên gọi tắt của Hành San , một núi trong Ngũ Nhạc .

(Danh)
Họ Hành.

(Động)
Cân nhắc (để biết nặng nhẹ), khảo lượng.
◎Như: quyền hành cân nhắc.

(Động)
Chống lại.
◇Sử Kí : Quốc hữu đạo, tức thuận mệnh; quốc vô đạo, tức hành mệnh , ; , (Quản Yến truyện ) Nước có đạo, thì tuân theo mệnh; nước không có đạo, thì chống lại mệnh.Một âm là hoành.

(Tính)
Ngang.
§ Thông hoành .
◇Thi Kinh : Hoành môn chi hạ, Khả dĩ tê trì , (Trần phong , Hoành môn ) Dưới cửa gỗ bắc ngang (thô sơ bỉ lậu), Có thể an nhàn nghỉ ngơi.

hành, như "quyền hành" (vhn)
hoành, như "hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)" (gdhn)

Nghĩa của 衡 trong tiếng Trung hiện đại:

[héng]Bộ: 行 - Hàng
Số nét: 16
Hán Việt: HÀNH, HOÀNH
1. cân; cái cân。秤杆。泛指称重量的器具。
2. cân; cân đong。称重量。
衡器
cái cân
3. nhận định; so sánh; so đo cân nhắc。衡量。
衡情度理。
cân nhắc tình và lý
4. ngang; bằng; không nghiêng lệch。平;不倾斜。
平衡
cân đối; cân bằng; ngang bằng
均衡
cân đối; cân bằng
5. họ Hoành。姓。
Từ ghép:
衡量 ; 衡器

Chữ gần giống với 衡:

, , , ,

Chữ gần giống 衡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衡 Tự hình chữ 衡 Tự hình chữ 衡 Tự hình chữ 衡

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoành

hoành󰁠: 
hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoành:hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng)
hoành: 
hoành:đỗ hoành (loại gừng hoang)
hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hoành:hoàng hoành (chim cao cẳng)
hoành:hoàng hoành (chim cao cẳng)
hành, hoành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hành, hoành Tìm thêm nội dung cho: hành, hoành